|
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ AN
KHOA GIÁO DỤC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
|
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
|
|
Trình độ đào tạo: Đại học
|
Ngành: Sư phạm Khoa học Tự nhiên
|
Mã ngành: 7140247
|
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1. Thông tin chung về học phần
|
1.1. Mã học phần:
|
GDTN003
|
|
1.2. Tên học phần:
|
Tên tiếng Việt: Nhập môn ngành sư phạm Khoa học Tự nhiên
Tên tiếng Anh: Introduction to the major of Pham Science
|
|
1.3. Loại học phần:
|
☑ Bắt buộc
⬜ Tự chọn
|
|
1.4. Số tín chỉ:
|
03 tín chỉ
|
|
1.5. Phân bổ thời gian:
|
150 giờ
|
|
- Lý thuyết:
+ Trực tiếp:
+ E – Learning:
|
39 giờ
30
9
|
|
- Thảo luận
+ Trực tiếp:
+ E – Learning:
|
12 giờ
0
0
|
|
- TT tại cơ sở, Làm TL, BTL, KLTN
|
0 giờ
|
|
- Tự học:
|
99 giờ
|
|
1.6. Bộ môn phụ trách:
|
Tổ Tự nhiên
|
|
1.7. Giảng viên phụ trách học phần:
|
|
|
Giảng viên 1
|
Đinh Thị Thu Phương
Chức danh: GIảng viên chính
Học hàm/học vị: Thạc sĩ
Số ĐT: 0945533726
Email: phuongdtt@nau.edu.vn
|
|
Giảng viên 2
|
Lương Thị Tú Oanh
Chức danh: Giảng viên chính
Học hàm/học vị: Tiến sĩ
SĐT: 0975109575
Email: Oanhltt@nau.edu.vn
|
|
1.8. Điều kiện tham gia học phần:
|
Không yêu cầu
|
|
1.9. Thuộc khối giáo dục:
|
⬜ Khối giáo dục đại cương
☑ Khối giáo dục cơ sở ngành
⬜ Khối giáo dục ngành và chuyên ngành
⬜Thực tập tốt nghiệp và làm khóa luận
|
2. Mô tả học phần: Học phần Nhập môn ngành sư phạm KHTN thuộc khối kiến thức cơ sở ngành, giúp người học nhận diện tổng quan về nghề nghiệp và ngành học, những yêu cầu đối với giáo viên trong thời đại số; trang bị cho người học các kỹ năng mềm thiết yếu và kiến thức nền tảng về khởi nghiệp đổi mới sáng tạo, từ đó hình thành nhận thức đúng đắn, thái độ tích cực, tinh thần tự chủ – tự học – tự phát triển ở người học và động lực phát triển nghề nghiệp bền vững.
3. Mục tiêu học phần (Course Objective - viết tắt là CO)
3.1. Về kiến thức
CO1: Vận dụng kiến thức cơ sở ngành trong hoạt động nghề nghiệp và cuộc sống.
3.2. Về kỹ năng (CO2)
CO2.1: Hình thành kỹ năng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực KHTN và khoa học giáo dục
CO2.2: Phát triển kỹ năng mềm trong hoạt động chuyên môn
CO2.3: Hình thành kỹ năng truyền đạt, phản biện, đáng giá kết quả công việc
3.3. Về năng lực tự chủ và trách nhiệm
CO3: Có khả năng kết hợp năng lực làm việc độc lập và làm việc nhóm.
4. Chuẩn đầu ra của học phần (Course Learning Outcome- viết tắt là CLO)
Bảng 4.1. Các chuẩn đầu ra của học phần
|
Mục tiêu
|
Ký hiệu CLO
|
Nội dung CLO
|
Phương pháp
giảng dạy
|
Phương pháp đánh giá
|
Mức độ CĐR
|
|
CO1
|
CLO1.1
|
Vận dụng kiến thức cơ sở ngành trong hoạt động nghề nghiệp và cuộc sống
|
- Thuyết trình
- Giải thích cụ thể
- Giải quyết vấn đề
- Phân tích tình huống
|
Kiểm tra tự luận
|
Hiểu
(3/6)
|
|
CO2
|
CLO2.1
|
Hình thành kỹ năng xây dựng mô hình kinh doanh và lập kế hoạch dự án khởi nghiệp
|
- Bài tập nhóm
- Bài tập cá nhân
|
Kiểm tra tự luận
Bài tập nhóm
|
Hình thành
2/5
|
|
CLO2.2
|
Ứng dụng kỹ năng mềm với nhiều phương thức khác nhau trong hoạt động chuyên môn
|
- Bài tập nhóm
- Phân tích tình huống
|
Bài tập cá nhân
|
Vận dụng
3/5
|
|
CLO2.3
|
Hình thành kỹ năng truyền đạt, phản biện vấn đề và giải pháp tới người khác.
|
- Bài tập nhóm
- Bài tập cá nhân
|
Bài tập cá nhân
|
Hình thành
2/5
|
|
CO3
|
CLO3.1
|
Có khả năng kết hợp năng lực làm việc độc lập và làm việc nhóm
|
- Giải thích cụ thể
- Bài tập cá nhân
- Bài tập nhóm
|
Bài tập nhóm
|
Tỏ thái độ 3/5
|
5. Ma trận thể hiện sự đóng góp của các chuẩn đầu ra học phần cho các chuẩn đầu ra của CTĐT
Bảng 5.1. Ánh xạ với chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
|
CLO
|
PLO
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
|
PIK2.2
|
PIS1.1
|
PIS2.2
|
PIS3.1
|
PIA1.1
|
|
CLO 1.1
|
R
|
|
|
|
|
|
CLO 2.1
|
|
R, A
|
|
|
|
|
CLO 2.2
|
|
|
R
|
|
|
|
CLO 2.3
|
|
|
|
R
|
|
|
CLO 3.1
|
|
|
|
|
R
|
|
Học phần Nhập môn ngành sư phạm Khoa học Tự nhiên
|
R
|
R, A
|
R
|
R
|
R
|
6. Đánh giá học phần
6.1. Phương pháp, hình thức kiểm tra - đánh giá của học phần
|
Bài đánh giá
|
Hình thức
kiểm tra đánh giá
|
Công cụ đánh giá
|
CLO
|
Lấy dữ liệu đo lường mức độ đạt CLO
|
Lấy dữ liệu đo lường mức độ đạt PI
|
Trọng số cho
CLO
|
Điểm tối đa cho CLO
|
Trọng số cho
học phần
(%)
|
|
Đánh giá quá trình
|
40%
|
|
A1
|
Đánh giá thường xuyên
(Bài tập nhóm)
|
Rubric 1
|
CLO2.1
|
|
|
40%
|
4
|
20%
|
|
CLO2.2
|
|
|
60%
|
6
|
|
A2
|
Đánh giá giữa kỳ (Tự luận)
|
Đáp án được thiết kế sẵn
|
CLO1.1
|
x
|
|
40%
|
4
|
80%
|
|
CLO2.1
|
x
|
PIS1.1
|
60%
|
6
|
|
Đánh giá cuối kỳ
|
60%
|
|
A3
|
Tự luận
|
Đáp án được thiết kế sẵn
|
CLO1.1
|
x
|
|
40%
|
4
|
100%
|
|
CLO2.1
|
x
|
PIS1.1
|
60%
|
6
|
6.2. Điều kiện dự thi kết thúc học phần
- Sinh viên nghỉ học dưới 30% số tiết của học phần được dự thi kết thúc học phần tại kỳ thi chính (thi lần 1);
- Sinh viên nghỉ học từ 30% đến dưới 50% số tiết của học phần thì không được dự thi hết học phần lần thứ 1, phải nhận điểm thi lần 1 là điểm 0 (theo thang điểm 10), nhưng sau khi tự học lại những phần còn thiếu, được dự kỳ thi hết học phần lần thứ 2 (Thi lại).
- Sinh viên nghỉ học từ 50% số tiết trở lên thì không được dự thi hết học phần, phải nhận điểm đánh giá học phần là điểm 0 và phải học lại học phần đó.
7. Kế hoạch và nội dung giảng dạy học phần
7.1. Phần lý thuyết/ thảo luận/ tiểu luận/ bài tập lớn
|
Tuần
|
Nội dung
|
Hình thức tổ chức dạy học
|
Phương pháp giảng dạy
|
Hoạt động học tập của SV
|
Đóng góp cho CLOs
|
Bài đánh giá
|
|
1
|
Chương 1. Tổng quan về ngành sư phạm và vai trò của giáo viên KHTN
1.1. Khái quát về sư phạm
1.1.1. Khái niệm và tầm quan trọng của sư phạm
1.1.2. Đặc điểm của lao động sư phạm
1.1.3. Một số mô hình đào tạo sư phạm
1.2. Hệ thống giáo dục Việt nam và trường phổ thông
1.2.1. Khái quát về hệ thống giáo dục quốc dân
|
Lý thuyết trên lớp
(3 giờ)
|
Giải thích cụ thể
Nêu vấn đề
|
Đọc tài liệu
Thuyết trình
|
CLO1.1
|
A2
|
|
Tìm hiểu về đặc điểm của lao động sư phạm, một số mô hình đào tạo sư phạm
|
Tự học
(5 giờ)
|
GV hướng dẫn
|
Đọc sách, tài liệu
|
CLO1.1
CLO3.1
|
A2
|
|
2
|
Chương 1 (tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2 Trường phổ thông
1.3. Chương trình giáo dục phổ thông 2018
1.3.1. Khái quát các cuộc cải cách đổi mới giáo dục ở Việt nam
1.3.2. Chương trình giáo dục phổ thông tổng thể 2018
|
E-learning (2 giờ)
Thảo luận trên lớp
(1 giờ)
|
Giải thích cụ thể
Thuyết trình
Giải quyết vấn đề
Làm việc nhóm
|
Đọc tài liệu
Thảo luận
Thuyết trình
|
CLO1.1
|
A1
A2
|
|
Tìm hiểu về chương trình giáo dục phổ thông 2018
|
Tự học
(5 giờ)
|
GV hướng dẫn
|
Đọc sách, tài liệu
|
CLO1.1
CLO3.1
|
A1
A2
|
|
3
|
Chương 1 (tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
1. 4. Vị trí, vai trò, nhiệm vụ và quyền của giáo viên phổ thông
1.4.1. Vị trí, vai trò, nhiệm vụ của giáo viên phổ thông
1.4.1. Quyền của giáo viên phổ thông
|
E-learning
(2 giờ)
Thảo luận trên lớp
(1 giờ)
|
Thuyết trình
Giải quyết vấn đề
Làm việc nhóm
|
Đọc tài liệu
Thảo luận
Thuyết trình
|
CLO1.1
CLO2.2
|
A1
A2
|
|
Nhiệm vụ, quyền hạn của giáo viên phổ thông
|
Tự học
(5 giờ)
|
GV hướng dẫn
|
Đọc sách, tài liệu
|
CLO1.1
CLO3.1
|
A2
|
|
4
|
Chương 1 (tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
1.5 Chuẩn nghề nghiệp của giáo viên phổ thông
1.5.1. Phẩm chất và năng lực của giáo viên THCS
1.5.2. Phẩm chất và năng lực của giáo viên Khoa học Tự nhiên
|
Lý thuyết trên lớp
(2 giờ)
Thảo luận trên lớp
(1 giờ)
|
Giải thích cụ thể
Thuyết trình
Giải quyết vấn đề
|
Đọc tài liệu
Thảo luận
Thuyết trình
|
CLO1.1
CLO2.2
|
A1
A2
|
|
Tìm hiểu về phẩm chất và năng lực của giáo viên Khoa học Tự nhiên
|
Tự học
(5 giờ)
|
GV hướng dẫn
|
Đọc sách, tài liệu
|
CLO1.1
CLO3.1
|
A2
|
|
5
|
Chương 1 (tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
1. 6. Tìm hiểu về ngành Sư phạm Khoa học Tự nhiên
1.6.1. Tổng quan chương trình đào tạo cử nhân sư phạm KHTN
1.6.2. Vị trí việc làm và cơ hội nghề nghiệp
1.6. 3. Mục tiêu và nhiệm vụ của giáo viên KHTN trong chương trình GDPT 2018
|
Lý thuyết trên lớp
(2 giờ)
Thảo luận trên lớp
(1 giờ)
|
Giải thích cụ thể
Thuyết trình
Giải quyết vấn đề
|
Đọc tài liệu
Thuyết trình
|
CLO1.1
CLO2.2
|
A2
|
|
Mục tiêu, nhiệm vụ của giáo viên KHTN trong chương trình GDPT 2018
|
Tự học
(5 giờ)
|
GV hướng dẫn
|
Đọc sách, tài liệu
|
CLO1.1
CLO2.2
|
A2
|
|
6
|
Chương 2. Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
|
|
|
|
|
|
|
2. 1. Tổng quan về khởi nghiệp ĐMST
2.1.1. Khởi nghiệp đổi mới sáng tạo là gì?
2.1.2. Hệ sinh thái khởi nghiệp đổi mới sáng tạo ở Việt nam
2.1.3. Vai trò của kiến thức về khởi nghiệp đối với sinh viên sư phạm.
2.1.4. Các mô hình khởi nghiệp trong lĩnh vực giáo dục ở Việt Nam và quốc tế.
|
E-learning
(3 giờ)
|
Thuyết trình
Giải quyết vấn đề
|
- Đọc tài liệu
- Xem video
- Thuyết trình
|
CLO1.1
CLO2.1
|
A1
A2
A3
|
|
Tìm hiểu vai trò trường đại học, giáo viên trong hệ sinh thái khởi nghiệp ĐMST
|
Tự học
(10 giờ)
|
GV hướng dẫn
|
Nghe bài giảng, đọc tài liệu
|
CLO1.1
CLO2.1
CLO3.1
|
A2
|
|
7
|
Chương 2. (tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
2.2. Một số kỹ năng cần thiết để khởi nghiệp 2.2.1. Kỹ năng tạo lập và làm việc nhóm
2.2.2. Kỹ năng làm việc với cố vấn
2.2.3. Kỹ năng thuyết trình gọi vốn
2.2.4. Kỹ năng đàm phán
|
Lý thuyết trên lớp
(1 giờ)
E-learning
(2 giờ)
|
Thuyết trình
Giải quyết vấn đề
|
Đọc tài liệu
|
CLO1.1
CLO2.1
|
A1
A2
A3
|
|
Thực hành rèn luyện một số kỹ năng cần thiết để khởi nghiệp
|
Tự học
(10 giờ)
|
GV hướng dẫn
|
Xem video, tài liệu
|
CLO1.1
|
A2
|
|
8
|
Chương 2 (tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
2.3. Mô hình kinh doanh
2.3.1. Mô hình kinh doanh Business Model Canvas (BMC) là gì?
2.3.2. Các yếu tố chính trong mô hình kinh doanh
|
E-learning
(3 giờ)
|
Giải thích cụ thể
Giải quyết vấn đề
|
Đọc tài liệu
Thuyết trình
|
CLO2.1
CLO2.3
CLO3.1
|
A2
A3
|
|
Thực hành xây dựng mô hình kinh doanh
|
Tự học (5 giờ)
|
GV hướng dẫn
|
Đọc sách, tài liệu
|
CLO1.1
CLO2.1
CLO2.2
|
A2
A3
|
|
9
|
Chương 2 (tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
2.3.3. Ứng dụng của mô hình kinh doanh BMC
2.4 Xây dựng dự án khởi nghiệp
2.4.1. Các bước xây dựng dự án khởi nghiệp
|
Lí thuyết trên lớp (2giờ)
Thảo luận trên lớp
(1 giờ)
|
Giải thích cụ thể
Thảo luận nhóm
Giải quyết vấn đề
|
Đọc tài liệu
Thảo luận
Thuyết trình
|
CLO1.1
CLO2.1
CLO2.3
CLO3.1
|
A1
A2
A3
|
|
Thực hành xây dựng mô hình kinh doanh
|
Tự học (5 giờ)
|
GV hướng dẫn
|
Đọc sách, tài liệu
|
CLO1.1
CLO2.1
CLO2.2
|
A2
A3
|
|
10
|
Chương 2 (tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
2.4.2. Xây dựng dự án khởi nghiệp trong lĩnh vực giáo dục
|
Lý thuyết trên lớp
(2 giờ)
|
Thuyết trình
Nêu vấn đề
|
Thuyết trình
|
CLO1.1
CLO2.1
CLO2.3
|
A1
A2
A3
|
|
Kiểm tra tự luận (1 giờ)
|
Theo đáp án có sẵn
|
|
|
|
A2
|
|
11
|
Chương 2 (tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
2.4.2. Xây dựng dự án khởi nghiệp trong lĩnh vực giáo dục
|
Lý thuyết trên lớp
(2 giờ)
Thảo luận trên lớp
(1 giờ)
|
Thuyết trình
Nêu vấn đề
Bài tập nhóm
|
Thuyết trình
Bài tập nhóm
|
CLO1.1
CLO2.1
CLO2.3
|
A1
A2
A3
|
|
Thực hành xây dựng dự án khởi nghiệp
|
Tự học (5 giờ)
|
GV hướng dẫn
|
Đọc sách, tài liệu, video
|
CLO1.1
CLO2.1
CLO2.3
|
A1
A2
A3
|
|
12
|
2.4.2. Xây dựng dự án khởi nghiệp trong lĩnh vực giáo dục
|
Thảo luận trên lớp
(1giờ)
|
Nêu vấn đề
Bài tập nhóm
|
Bài tập nhóm
|
CLO1.1
CLO2.1
CLO2.3
|
A1
A2
A3
|
|
Thực hành xây dựng dự án khởi nghiệp
|
Tự học (3 giờ)
|
GV hướng dẫn
|
Đọc sách, tài liệu, video
|
CLO1.1
CLO2.1
CLO2.3
|
A1
A2
A3
|
|
|
Chương 3. Kỹ năng mềm
|
|
|
|
|
|
|
3.1. Kỹ năng giao tiếp sư phạm
3.1.1. Khái quát chung về giao tiếp
3.1.2. Một số vấn đề cần thiết để rèn luyện kỹ năng giao tiếp
|
Lý thuyết trên lớp
(2 giờ)
|
Giải thích cụ thể
Giải quyết vấn đề
|
Đọc tài liệu
|
CLO1.1
CLO2.2
CLO2.3
|
A1
A2
|
|
|
Tìm hiểu về kỹ năng giao tiếp sư phạm
|
Tự học
(3 giờ)
|
GV hướng dẫn
|
Đọc sách, tài liệu, video
|
CLO1.1
|
A1
|
|
13
|
3.2. Kỹ năng làm việc nhóm
3.2.1. Khái niệm và vai trò của làm việc nhóm
3.2.2. Các giai đoạn hình thành và phát triển nhóm
3.2.3. Cách thức và quy chế hoạt động nhóm
3.2.4. Kỹ năng làm việc nhóm
|
Lý thuyết trên lớp
(2 giờ)
Thảo luận trên lớp
(1 giờ)
|
Giải thích cụ thể
Thuyết trình
Thảo luận nhóm
|
Đọc tài liệu
Thuyết trình
Bài tập nhóm
|
CLO1.1
CLO2.2
|
A1
A2
|
|
Tìm hiểu về vai trò của làm việc nhóm
|
Tự học
(10 giờ)
|
GV hướng dẫn
|
Đọc sách, tài liệu
|
CLO1.1
CLO2.2
|
A1
A2
|
|
14
|
Chương 3 (tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
3.3. Kỹ năng lập kế hoạch và quản lí công việc
3.3.1. Kỹ năng lập kế hoạch
3.3.2. Kỹ năng quản lí công việc
3.4. Kỹ năng quản lý thời gian
3.4.1. Kỹ năng quản lí thời gian là gì
3.4.2. Vai trò của kỹ năng quản lý thời gian
3.4.3. Các yếu tố cần có để quản lý thời gian hiệu quả
3.4.4. Cách cải thiện kỹ năng quản lý thời gian
|
Lý thuyết trên lớp
(2 giờ)
Thảo luận trên lớp
(1 giờ)
|
Thuyết trình
Giải quyết vấn đề
Bài tập tình huống
|
Đọc tài liệu
Thảo luận
Thuyết trình
Bài tập cá nhân
|
CLO1.1
CLO2.2
CLO3.1
|
A1
A2
|
|
Rèn luyện kỹ năng lập kế hoạch và quản lí công việc của cá nhân
|
Tự học
(10 giờ)
|
GV hướng dẫn
|
Đọc tài liệu
|
CLO1.1
CLO2.2
CLO3.1
|
A1
A2
|
|
15
|
Chương 3 (tiếp)
|
|
|
|
|
|
|
3.5. Kỹ năng thích ứng
3.5.1. Khái niệm và vai trò của kỹ năng thích ứng
3.5.2. Các loại kỹ năng thích ứng
3.5.3. Phương pháp rèn luyện kỹ năng thích ứng
3.6. Kỹ năng quản lý cảm xúc
3.6.1. Khái niệm và tầm quan trọng của kỹ năng quản lý cảm xúc
3.6.2. Các phương pháp rèn luyện kỹ năng quản lý cảm xúc
3.6.3. Biểu hiện của người có kỹ năng quản lý cảm xúc tốt
|
Lý thuyết trên lớp
(4 giờ)
Thảo luận trên lớp
(1 giờ)
|
Giải thích cụ thể
Giải quyết vấn đề
Bài tập tình huống
Thảo luận nhóm
|
Đọc tài liệu
Thuyết trình
|
CLO1.1
CLO2.2
|
A1
A2
|
|
Thực hành rèn luyện kỹ năng quản lý cảm xúc của cá nhân
|
Tự học
(10 giờ)
|
GV hướng dẫn
|
Đọc sách, tài liệu, xem video
|
CLO1.1
CLO2.2
|
A1
A2
|
|
Đánh giá cuối kỳ: Thi viết
|
|
Theo đáp án, có barem chấm
|
|
CLO1.1
CLO2.1
|
A3
|
8. Học liệu
8.1. Giáo trình
[1] Hoàng Đức Bảo, Kỹ năng mềm, NXB ĐH Huế, 2023.
[2] Nguyễn Thị Bích Liên (chủ biên), Giáo trình Nhập môn khoa học giáo dục, NXB ĐHQG HN, 2025.
[3] TS Lê Ngọc Danh, TS Nguyễn Văn Thành, ThS Nguyễn Thị Mỹ Linh, ThS Ngô Ngọc Tồn, Giáo trình khởi sự doanh nghiệp sáng tạo, NXB Dân trí, 2025.
8.2. Tài liệu tham khảo
[1] Bộ Giáo dục và Đào tạo, 2018. Chương trình giáo dục phổ thông tổng thể. Ban hành theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
[2] Bộ Giáo dục và Đào tạo, 2020. Điều lệ trường trung học cơ sở, trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học. Ban hành theo Thông tư số 32/2020/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
[3] HideHiko Hamada (Anh Việt dịch), Kỹ năng làm việc nhóm của Người Nhật, NXB lao động, 2021.
[4] Nguyễn Văn Lũy- Lê Quang Sơn (2014), Giáo trình giao tiếp sư phạm, NXB Đại học sư phạm
8.3. Tài liệu trực tuyến
[1] https://www.youtube.com/@diendandoanhnghieptv
[2] https://www.youtube.com/@HocVienCEOVietNamGlobal
[3] https://youtu.be/F5gIm7Q-2bc?si=zLoKKvzSTTNyi-HY
|
Nghệ An, ngày tháng năm 2025
|
|
TL Hiệu trưởng
Phụ trách khoa
Bùi Đình Thắng
|
Trưởng bộ môn
Cao Thị Hiên
|
Người biên soạn
Đinh Thị Thu Phương
|